|
Quốc gia:
|
Vương quốc Bỉ
|
|
Diện tích (km2):
|
30 528
|
|
Đơn vị hành chính:
|
3 vùng, 10 tỉnh
|
|
Dân số:
|
10 252 000
|
|
Mật độ dân số (người/km2):
|
331
|
|
Thành phố lớn - số dân:
- Bruxelles
- Antwerpen
- Gent
- Charleroi
- Liège
|
964 400
445 600
224 700
200 200
184 600
|
|
GNP (USD):
|
251,6 tỉ
|
|
Tỉ lệ tăng trưởng GDP (%):
|
4
|
|
GNP bình quân đầu người (USD):
|
24 540
|
|
Cơ cấu GDP:
- Nông nghiệp (%):
- Công nghiệp (%):
- Dịch vụ (%):
- Đầu tư cho nghiên cứu và phát triển (% so với GNP):
|
2
27
72
1,55
|
|
Tỉ lệ thất nghiệp (%):
|
7
|
|
Tài nguyên:
|
Đồng, kẽm, nhôm
|
|
Ngành công nghiệp chính:
|
Kinh doanh kim cương (doanh thu năm 2001 là 23 tỉ USD), công nghiệp bia
|
|
Xuất khẩu (USD):
|
161,428 tỉ
|
|
Các nước đối tác xuất khẩu chính (%):
|
Pháp (17,9%), Đức (17,7%), Hà Lan (12,8%)
|
|
Xuất khẩu sản phẩm công nghệ cao (USD):
|
15,274 tỉ
|
|
Nhập khẩu (USD):
|
158,113 tỉ
|
|
Các nước đối tác nhập khẩu chính (%):
|
Đức (17,5%), Hà Lan (16,7%) Pháp (13,7%)
|
|
Chiều dài đường sắt (km):
|
3472
|
|
Chiều dài đường bộ (km):
|
148 216
|
|
Tỉ lệ người sử dụng ô tô/1000 dân:
|
497
|
|
Tỉ lệ người sử dụng ti vi/1000 dân:
|
541
|
|
Tỉ lệ người sử dụng điện thoại cố định/1000 dân:
|
493
|
|
Tỉ lệ người sử dụng điện thoại di động/1000 dân:
|
747,2
|
|
Tỉ lệ người sử dụng máy tính/1000 dân:
|
344,5
|
|
Số tờ báo ra hàng ngày
Lượng phát hành
|
30
1 625 000
|