|
Quốc gia:
|
Vương quốc Đan Mạch
|
|
Diện tích (km2):
|
43 098
|
|
Đơn vị hành chính:
|
16 tỉnh thành
|
|
Dân số:
|
5 336 000
|
|
Mật độ dân số (người/km2):
|
126
|
|
Thành phố lớn số dân:
- Kopenhagen
- Arhus
- Odense
- Alborg
- Esbjerg
|
499 100
218 400
144 800
120 000
73 000
|
|
GNP (USD):
|
172,2 tỉ
|
|
Tỉ lệ tăng trưởng GDP (%):
|
2,9
|
|
GNP bình quân đầu người (USD):
|
32 280
|
|
Cơ cấu GDP:
- Nông nghiệp (%):
- Công nghiệp (%):
- Dịch vụ (%):
- Đầu tư cho nghiên cứu và phát triển (% so với GNP):
|
3
26
71
1,94
|
|
Tỉ lệ thất nghiệp (%):
|
5,4
|
|
Tài nguyên:
|
dầu mỏ và khí đốt
|
|
Ngành công nghiệp chính:
|
Nước giải khát, thực phẩm, hoá chất, chế tạo máy và đóng tàu, kỹ thuật thông tin liên lạc, thiết bị y tế, thiết kế công nghiệp và đồ nội thất, dệt và may mặc.
|
|
Xuất khẩu (USD):
|
51,015 tỉ
|
|
Các nước đối tác xuất khẩu chính (%):
|
Đức (19,9%), Thụy Điển (11,2%), Anh (9,5%)
|
|
Xuất khẩu sản phẩm công nghệ cao (USD):
|
6,527 tỉ
|
|
Nhập khẩu (USD):
|
44,191 tỉ
|
|
Các nước đối tác nhập khẩu chính (%):
|
Đức (21,6%), Thụy Điển (12,1%), Hà Lan (8,1%)
|
|
Chiều dài đường sắt (km):
|
2 324
|
|
Chiều dài đường bộ (km):
|
71 591
|
|
Tỉ lệ người sử dụng ô tô/1000 dân:
|
411
|
|
Tỉ lệ người sử dụng ti vi/1000 dân:
|
807
|
|
Tỉ lệ người sử dụng điện thoại cố định/1000 dân:
|
723,3
|
|
Tỉ lệ người sử dụng điện thoại di động/1000 dân:
|
736,7
|
|
Tỉ lệ người sử dụng máy tính/1000 dân:
|
431,5
|
|
Số tờ báo ra hàng ngày
Lượng phát hành
|
33
1 558 000
|