|
Quốc gia:
|
Cộng hoà Phần Lan
|
|
Diện tích (km2):
|
338 145
|
|
Đơn vị hành chính:
|
12 tỉnh
|
|
Dân số:
|
5 177 000
|
|
Mật độ dân số (người/km2):
|
17
|
|
Thành phố lớn - số dân:
- Helsinki
- Espoo
- Tampere
- Vantaa
- Turku
|
560 600
216 600
197 900
179 900
174 000
|
|
GNP (USD):
|
130,1 tỉ
|
|
Tỉ lệ tăng trưởng GDP (%):
|
5,7
|
|
GNP bình quân đầu người (USD):
|
25 130
|
|
Cơ cấu GDP:
- Nông nghiệp (%):
- Công nghiệp (%):
- Dịch vụ (%):
- Đầu tư cho nghiên cứu và phát triển (% so với GNP):
|
4
34
62
thiếu số liệu
|
|
Tỉ lệ thất nghiệp (%):
|
9,8
|
|
Tài nguyên:
|
Đồng, kẽm, vàng và chì (số lượng nhỏ)
|
|
Ngành công nghiệp chính:
|
Công nghiệp gỗ, giấy, điện tử (Nokia)
|
|
Xuất khẩu (USD):
|
45,703 tỉ
|
|
Các nước đối tác xuất khẩu chính (%):
|
Đức (13%), Thụy Điển (10%), Anh (9,1)
|
|
Xuất khẩu sản phẩm công nghệ cao (USD):
|
10,532 tỉ
|
|
Nhập khẩu (USD):
|
32,019 tỉ
|
|
Các nước đối tác nhập khẩu chính (%):
|
Đức (15,3%), Thụy Điển (11,2%), Mỹ (7,9%)
|
|
Chiều dài đường sắt (km):
|
5 836
|
|
Chiều dài đường bộ (km):
|
77 900
|
|
Tỉ lệ người sử dụng ô tô/1000 dân:
|
462
|
|
Tỉ lệ người sử dụng ti vi/1000 dân:
|
692
|
|
Tỉ lệ người sử dụng điện thoại cố định/1000 dân:
|
547,6
|
|
Tỉ lệ người sử dụng điện thoại di động/1000 dân:
|
778,4
|
|
Tỉ lệ người sử dụng máy tính/1000 dân:
|
423,5
|
|
Số tờ báo ra hàng ngày
Lượng phát hành
|
200
3 200 000
|