|
Quốc gia:
|
Cộng hoà Pháp
|
|
Diện tích (km2):
|
543 965
|
|
Đơn vị hành chính:
|
22 vùng với 96 đơn vị hành chính
|
|
Dân số:
|
58 519 000
|
|
Mật độ dân số (người/km2):
|
107
|
|
Thành phố lớn - số dân:
- Paris
- Marseille
- Lyon
- Toulouse
- Nizza
- Nantes
- Strasbourg
|
5 125 200
798 400
445 500
390 400
342 700
270 300
264 100
|
|
GNP (USD):
|
1 438,3 tỉ
|
|
Tỉ lệ tăng trưởng GDP (%):
|
3,1
|
|
GNP bình quân đầu người (USD):
|
24 090
|
|
Cơ cấu GDP:
- Nông nghiệp (%):
- Công nghiệp (%):
- Dịch vụ (%):
- Đầu tư cho nghiên cứu và phát triển (% so với GNP):
|
3
26
71
2,21
|
|
Tỉ lệ thất nghiệp (%):
|
10
|
|
Tài nguyên:
|
Than, dầu mỏ, khí đốt, quặng sắt, đồng, kẽm
|
|
Ngành công nghiệp chính:
|
Thực phẩm, phương tiện vận tải, máy móc, điện tử, gia công kim loại
|
|
Xuất khẩu (USD):
|
288,620 tỉ
|
|
Các nước đối tác xuất khẩu chính (%):
|
Đức (15,7%), Anh (10,3%), Tây Ban Nha (9,4%), Italia (9,1%)
|
|
Xuất khẩu sản phẩm công nghệ cao (USD):
|
59,397 tỉ
|
|
Nhập khẩu (USD):
|
282,620 tỉ
|
|
Các nước đối tác nhập khẩu chính (%):
|
Đức (17,2%), Italia (9,6%), Mỹ (8,8%)
|
|
Chiều dài đường sắt (km):
|
31 423
|
|
Chiều dài đường bộ (km):
|
894 000
|
|
Tỉ lệ người sử dụng ô tô/1000 dân:
|
564
|
|
Tỉ lệ người sử dụng ti vi/1000 dân:
|
628
|
|
Tỉ lệ người sử dụng điện thoại cố định/1000 dân:
|
573,5
|
|
Tỉ lệ người sử dụng điện thoại di động/1000 dân:
|
605,3
|
|
Tỉ lệ người sử dụng máy tính/1000 dân:
|
337
|
|
Số tờ báo ra hàng ngày
- báo liên vùng
- báo địa phương
Lượng phát hành
|
10
56
8 900 000
|