|
Đức
|
Quốc gia:
|
Cộng hoà Liên bang Đức
|
|
Diện tích (km2):
|
357 022
|
|
Đơn vị hành chính:
|
16 tiểu bang
|
|
Dân số:
|
82 403 000
|
|
Mật độ dân số (người/ km2):
|
231
|
|
Thành phố lớn - số dân:
- Berlin
- Hamburg
- Muenchen
- Koeln
- Frankfurt a. M.
- Essen
- Dortmund
- Stuttgart
- Duesseldorf
- Bremen
- Hannover
- Duisburg
|
3 388 434
1 726 363
1 227 958
967 940
641 076
591 889
589 240
587 152
570 765
540 950
516 420
512 030
|
|
GNP (USD):
|
2063,7 tỉ
|
|
Tỉ lệ tăng trưởng GDP (%):
|
3
|
|
GNP bình quân đầu người (USD):
|
25 120
|
|
Cơ cấu GDP:
- Nông nghiệp ( %):
- Công nghiệp ( %):
- Dịch vụ (%):
- Chi phí cho nghiên cứu và phát triển (% so với GNP):
|
1
31
68
2,31
|
|
Tỉ lệ thất nghiệp (%):
|
8,1
|
|
Tài nguyên:
|
Than nâu, than đá, muối
|
|
Ngành công nghiệp chính:
|
Chế tạo máy, kỹ thuật điện, iện tử, xe hơi, hóa chất, thép, than, dệt
|
|
Xuất khẩu (USD):
|
570,590 tỉ
|
|
Các nước đối tác xuất khẩu chính (%):
|
Pháp (11,4%), Mỹ (10,3%), Anh (8,3%), Italia (7,6%), Hà Lan (6,5%)
|
|
Xuất khẩu sản phẩm công nghệ cao (USD):
|
82,958 tỉ
|
|
Nhập khẩu (USD):
|
487,760 tỉ
|
|
Các nước đối tác nhập khẩu chính (%):
|
Pháp (9,6%), Hà Lan (8,8%), Anh (7%), Italia (6,7%)
|
|
Chiều dài đường sắt (km):
|
37 477
|
|
Chiều dài đường bộ (km):
|
230 848
|
|
Tỉ lệ người sử dụng ô tô/1000 dân:
|
529
|
|
Tỉ lệ người sử dụng ti vi/1000 dân:
|
586
|
|
Tỉ lệ người sử dụng điện thoại cố định /1000 dân:
|
634,8
|
|
Tỉ lệ người sử dụng điện thoại di động/1000 dân:
|
682,9
|
|
Tỉ lệ người sử dụng máy tính/1000 dân:
|
336
|
|
Số tờ báo ra hàng ngày
Lượng phát hành
|
355
23 000 000
|
|
|
|