|
Quốc gia:
|
Cộng hoà Hy Lạp
|
|
Diện tích (km2):
|
131 957
|
|
Đơn vị hành chính:
|
13 tỉnh, 1 vùng tự trị
|
|
Dân số:
|
10 560 000
|
|
Mật độ dân số (người/km2):
|
82
|
|
Thành phố lớn - số dân:
- Athen
- Thessaloniki
- Piraeus
- Patras
- Iraklion
|
772 100
384 000
182 700
153 300
116 200
|
|
GNP (USD):
|
126,3 tỉ
|
|
Tỉ lệ tăng trưởng GDP (%):
|
4,3
|
|
GNP bình quân đầu người (USD):
|
11 960
|
|
Cơ cấu GDP:
- Nông nghiệp (%):
- Công nghiệp (%):
- Dịch vụ (%):
- Đầu tư cho nghiên cứu và phát triển (% so với GNP):
|
8
24
68
0,48
|
|
Tỉ lệ thất nghiệp (%):
|
10,8
|
|
Tài nguyên:
|
Magnesit, bauxit, đá hoa cương, dầu mỏ
|
|
Ngành công nghiệp chính:
|
Công nghiệp thực phẩm, hàng kim khí, dệt may
|
|
Xuất khẩu (USD):
|
10,615 tỉ
|
|
Các nước đối tác xuất khẩu chính (%):
|
Đức (18,4%), Italia (11,9%), Anh (6,7%)
|
|
Xuất khẩu sản phẩm công nghệ cao (USD):
|
452 triệu
|
|
Nhập khẩu (USD):
|
29,702 tỉ
|
|
Các nước đối tác nhập khẩu chính (%):
|
Italia (16,3%), Đức (15,3%), Pháp (8,7%)
|
|
Chiều dài đường sắt (km):
|
2 299
|
|
Chiều dài đường bộ (km):
|
117 000
|
|
Tỉ lệ người sử dụng ô tô/1000 dân:
|
348
|
|
Tỉ lệ người sử dụng ti vi/1000 dân:
|
488
|
|
Tỉ lệ người sử dụng điện thoại cố định/1000 dân:
|
529,2
|
|
Tỉ lệ người sử dụng điện thoại di động/1000 dân:
|
751,4
|
|
Tỉ lệ người sử dụng máy tính/1000 dân:
|
81,2
|
|
Số tờ báo ra hàng ngày
Lượng phát hành
|
122
1 389 000
|