Hà Lan
|
Quốc gia:
|
Vương quốc Hà Lan
|
|
Diện tích (km2):
|
37 351
|
|
Đơn vị hành chính:
|
12 tỉnh
|
|
Dân số:
|
15 919 000
|
|
Mật độ dân số (người/km2):
|
470
|
|
Thành phố lớn - số dân:
- Amsterdam
- Rotterdam
- Den Haag
- Utrecht
- Eindhoven
- Tilburg
- Groningen
|
731 300
592 700
441 100
233 700
201 700
193 100
173 100
|
|
GNP (USD):
|
397,5 tỉ
|
|
Tỉ lệ tăng trưởng GDP (%):
|
3,5
|
|
GNP bình quân đầu người (USD):
|
24 970
|
|
Cơ cấu GDP:
- Nông nghiệp (%):
- Công nghiệp (%):
- Dịch vụ (%):
- Đầu tư cho nghiên cứu và phát triển (% so với GNP):
|
3
27
70
2,01
|
|
Tỉ lệ thất nghiệp (%):
|
3,6
|
|
Tài nguyên:
|
Khí đốt, dầu mỏ, muối
|
|
Ngành công nghiệp chính:
|
Điện tử, hóa học, thực phẩm
|
|
Xuất khẩu (USD):
|
207,102 tỉ
|
|
Các nước đối tác xuất khẩu chính (%):
|
Đức (25,8%), Bỉ/Luxemburg (12,1%), Pháp (10,8%)
|
|
Xuất khẩu sản phẩm công nghệ cao (USD):
|
44,439 tỉ
|
|
Nhập khẩu (USD):
|
183,514 tỉ
|
|
Các nước đối tác nhập khẩu chính (%):
|
Đức (18%), Mỹ (10,2%), Bỉ/Luxemburg (9,6%), Anh (9,3%)
|
|
Chiều dài đường sắt (km):
|
2808
|
|
Chiều dài đường bộ (km):
|
116 500
|
|
Tỉ lệ người sử dụng ô tô/1000 dân:
|
427
|
|
Tỉ lệ người sử dụng ti vi/1000 dân:
|
538
|
|
Tỉ lệ người sử dụng điện thoại cố định/1000 dân:
|
621,1
|
|
Tỉ lệ người sử dụng điện thoại di động/1000 dân:
|
739,1
|
|
Tỉ lệ người sử dụng máy tính/1000 dân:
|
428,5
|
|
Số tờ báo ra hàng ngày
Lượng phát hành
|
38
4 800 000
|
|
|