|
Quốc gia:
|
Cộng hoà Bồ Đào Nha
|
|
Diện tích (km2):
|
92 345
|
|
Đơn vị hành chính:
|
18 tỉnh và 2 vùng tự trị
|
|
Dân số:
|
10 008 000
|
|
Mật độ dân số (người/km2):
|
109
|
|
Thành phố lớn - số dân:
- Lixbon
- Porto
- Vila Nova de Gaia
- Amadora
|
681 100
309 500
247 500
176 100
|
|
GNP (USD):
|
111, 3 tỉ
|
|
Tỉ lệ tăng trưởng GDP (%):
|
3,3
|
|
GNP bình quân đầu người (USD):
|
11 120
|
|
Cơ cấu GDP:
- Nông nghiệp (%):
- Công nghiệp (%):
- Dịch vụ (%):
- Đầu tư cho nghiên cứu và phát triển (% so với GNP):
|
4
31
66
0,63
|
|
Tỉ lệ thất nghiệp (%):
|
3,8
|
|
Tài nguyên:
|
Đá hoa cương, than antraxit, cao lanh, kim loại vonfam, quặng sắt, gỗ, bần
|
|
Ngành công nghiệp chính:
|
May mặc, giày dép, rượu vang, chế biến cá và chế tạo ô tô
|
|
Xuất khẩu (USD):
|
25,793 tỉ
|
|
Các nước đối tác xuất khẩu chính (%):
|
Đức (19,8%), Tây Ban Nha (18,1%), Pháp (13,9%)
|
|
Xuất khẩu sản phẩm công nghệ cao (USD):
|
1, 045 tỉ
|
|
Nhập khẩu (USD):
|
38,773 tỉ
|
|
Các nước đối tác nhập khẩu chính (%):
|
Tây Ban Nha (25,3%), Đức (14,7%) và Pháp (11,4%)
|
|
Chiều dài đường sắt (km):
|
2813
|
|
Chiều dài đường bộ (km):
|
68 732
|
|
Tỉ lệ người sử dụng ô tô/1000 dân:
|
348
|
|
Tỉ lệ người sử dụng ti vi/1000 dân:
|
630
|
|
Tỉ lệ người sử dụng điện thoại cố định/1000 dân:
|
424,1
|
|
Tỉ lệ người sử dụng điện thoại di động/1000 dân:
|
774,3
|
|
Tỉ lệ người sử dụng máy tính/1000 dân:
|
117,4
|
|
Số tờ báo ra hàng ngày
Lượng phát hành
|
38
800 000
|