Tây Ban Nha
|
Quốc gia:
|
Vương quốc Tây Ban Nha
|
|
Diện tích (km2):
|
504 782
|
|
Đơn vị hành chính:
|
17 vùng tự trị và 50 tỉnh
|
|
Dân số:
|
39 465 000
|
|
Mật độ dân số (người/km2):
|
79
|
|
Thành phố lớn - số dân:
- Madrid
- Barcelona
- Valencia
- Sevilla
- Zaragoza
- Malaga
|
2 879 100
1 503 500
739 400
701 900
603 400
530 600
|
|
GNP (USD):
|
595,3 tỉ
|
|
Tỉ lệ tăng trưởng GDP (%):
|
4,1
|
|
GNP bình quân đầu người (USD):
|
15 080
|
|
Cơ cấu GDP:
- Nông nghiệp (%):
- Công nghiệp (%):
- Dịch vụ (%):
- Đầu tư cho nghiên cứu và phát triển (% so với GNP):
|
4
31
66
0,84
|
|
Tỉ lệ thất nghiệp (%):
|
14,1
|
|
Tài nguyên:
|
Than và sắt (lượng khai thác giảm mạnh), pirit sắt, chì, kẽm, muối, kali cacbonat, dầu thô, thạch cao
|
|
Ngành công nghiệp chính:
|
Sản xuất xe ô tô con, đóng tàu, hóa chất, thép, dệt, giày
|
|
Xuất khẩu (USD):
|
117,561 tỉ
|
|
Các nước đối tác xuất khẩu chính (%):
|
Pháp (19,5%), Đức (13,6%), Bồ ào Nha (9,4%)
|
|
Xuất khẩu sản phẩm công nghệ cao (USD):
|
6,727 tỉ
|
|
Nhập khẩu (USD):
|
149, 061 tỉ
|
|
Các nước đối tác nhập khẩu chính (%):
|
Pháp (18,4%), Đức (15,5%), Italia (9,9%)
|
|
Chiều dài đường sắt (km):
|
14 059
|
|
Chiều dài đường bộ (km):
|
663 795
|
|
Tỉ lệ người sử dụng ô tô/1000 dân:
|
472
|
|
Tỉ lệ người sử dụng ti vi/1000 dân:
|
591
|
|
Tỉ lệ người sử dụng điện thoại cố định/1000 dân:
|
431,1
|
|
Tỉ lệ người sử dụng điện thoại di động/1000 dân:
|
655,3
|
|
Tỉ lệ người sử dụng máy tính/1000 dân:
|
168,2
|
|
Số tờ báo ra hàng ngày
Lượng phát hành
|
87
3 900 000
|
|
|