|
Quốc gia:
|
Vương quốcThụy Điển
|
|
Diện tích (km2):
|
449 964
|
|
Đơn vị hành chính:
|
21 tỉnh
|
|
Dân số:
|
8 869 000
|
|
Mật độ dân số (người/km2):
|
22
|
|
Thành phố lớn - số dân:
- Stockholm
- Goeteborg
- Malmoe
- Uppsala
- Linkoeping
- Vaesteras
- Oerebro
|
743 700
462 500
257 600
188 500
132 500
125 400
123 500
|
|
GNP (USD):
|
240,7 tỉ
|
|
Tỉ lệ tăng trưởng GDP (%):
|
3,6
|
|
GNP bình quân đầu người (USD):
|
27 140
|
|
Cơ cấu GNP:
- Nông nghiệp ( %):
- Công nghiệp ( %):
- Dịch vụ (%):
- Đầu tư cho nghiên cứu và phát triển (%so với GNP):
|
2
29
69
3,76
|
|
Tỉ lệ thất nghiệp (%):
|
5,1
|
|
Tài nguyên:
|
Quặng sắt, đồng, kẽm, chì và uran
|
|
Ngành công nghiệp chính:
|
Sản xuất và gia công sản phẩm kim loại, chế biến gỗ, dược phẩm, hoá chất và dệt
|
|
Xuất khẩu (USD):
|
76,200 tỉ
|
|
Các nước đối tác xuất khẩu chính (%):
|
Đức (11,1%), Anh (9,1%), Na Uy (8,8%), Mỹ (8,8%)
|
|
Xuất khẩu sản phẩm công nghệ cao (USD):
|
25,739 tỉ
|
|
Nhập khẩu (USD):
|
62,368 tỉ
|
|
Các nước đối tác nhập khẩu chính (%):
|
Đức (18,9%), Anh (10,2%), Hà Lan (8,2%)
|
|
Chiều dài đường sắt (km):
|
9978
|
|
Chiều dài đường bộ (km):
|
212 402
|
|
Tỉ lệ người sử dụng ô tô/1000 dân:
|
478
|
|
Tỉ lệ người sử dụng ti vi/1000 dân:
|
574
|
|
Tỉ lệ người sử dụng điện thoại cố định/1000 dân:
|
739,1
|
|
Tỉ lệ người sử dụng điện thoại di động/1000 dân:
|
770,7
|
|
Tỉ lệ người sử dụng máy tính/1000 dân:
|
561,2
|
|
Số tờ báo ra hàng ngày
Lượng phát hành
|
118
3 900 000
|